Số thông báo |
Nội dung |
Ngày |
Tải về |
10TI/24TB
|
Văn bản số 2303/ĐKVN-TB ngày 02/7/2024 của Cục Đăng kiểm Việt Nam về việc thực hiện các quy định Chương XV “Các biện pháp an toàn cho tàu chở người làm việc ngoài khơi” của Công ước SOLAS và Luật chở người làm việc ngoài khơi (Industrial Personnel Code (Luật IP))
|
02/07/2024
|
|
1044/VMTC-TH
|
Về việc báo giá thiết bị thử độ bền vạn năng phục vụ công tác thử nghiệm lốp hơi - vành bánh xe mô tô, xe gắn máy và ắc quy xe đạp điện, xe mô tô điện, xe gắn máy điện
|
28/06/2024
|
|
THSP/2024/22
|
Chương trình triệu hồi để kiểm tra và sửa chữa bổ sung
điểm hàn trên thanh tăng cứng ở sàn xe phía bên trái và
bên phải cho dòng xe Toyota Veloz và Avanza sản xuất từ
ngày 19 tháng 02 năm 2024 đến ngày 21 tháng 03 năm 2024 do TMV sản xuất, lắp ráp và phân phối theo chương trình triệu hồi của hãng Toyota có số hiệu TMV-QA-P-CQE-005-1.
|
28/06/2024
|
|
THSP/2024/21
|
Thay thế sách hướng dẫn sử dụng nhanh trên kiểu loại xe
Honda CR-V e:HEV RS được sản xuất năm 2023-2024 do
HVN nhập khẩu và phân phối dựa theo chiến dịch triệu hồi
mã 6GD của Công ty Honda Motor Nhật Bản.
|
27/06/2024
|
|
THSP/2024/20
|
Chương trình triệu hồi xe Aston Martin DBX được sản xuất
từ tháng 05/2020 đến tháng 9/2022 để kiểm tra hộp cầu chì ắc quy 12V PPS cho các xe bị ảnh hưởng. Thực hiện theo chương trình triệu hồi số RA–63–1832 của nhà máy sản xuất Aston Martin Lagonda, do Công ty TNHH CT - Wearnes Việt Nam nhập khẩu, phân phối
|
27/06/2024
|
|
24CDNX-OT/0005
|
Doanh nghiệp Nhập khẩu: CÔNG TY TNHH Ô TÔ BYD (VIỆT NAM); Nhãn hiệu: BYD; Tên thương mại: BYD DOLPHIN; Mã kiểu loại: EM2E; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 126,00 Wh/km
|
27/06/2024
|
|
24CDNX-OT/0004
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH Ô TÔ BYD (VIỆT NAM); Nhãn hiệu: BYD; Tên thương mại: BYD ATTO 3; Mã kiểu loại: SC2E-1; Mức tiêu thụ điện năng: 149 Wh/km.
|
20/06/2024
|
|
24CDNX-OT/0003
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH Ô TÔ BYD (VIỆT NAM); Nhãn hiệu: BYD; Tên thương mại: BYD SEAL; Mã kiểu loại: EK(4WD); Mức tiêu thụ điện năng: 164 Wh/km.
|
20/06/2024
|
|
24CDNX-OT/0002
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH Ô TÔ BYD (VIỆT NAM); Nhãn hiệu: BYD; Tên thương mại: BYD SEAL; Mã kiểu loại: EK(RWD-L); Mức tiêu thụ điện năng: 138 Wh/km.
|
20/06/2024
|
|
24CDRX/0030
|
Doanh nghiệp SXLR: Công ty hữu hạn chế tạo công nghiệp và gia công chế biến hàng xuất nhập khẩu Việt Nam(VMEP); Nhãn hiệu: SYM; Tên thương mại: ---; Mã Kiểu Loại: ELEGANT 50 – SE4; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,53l/100km.
|
17/06/2024
|
|
24CDNX/0026
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUÂN ĐỨC; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: WAVE 110i; Mã Kiểu Loại: AFS110MCF 3TH; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,398 l/100km.
|
17/06/2024
|
|
24CDNX/0025
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu LAM DO; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: SCOOPY PERSTIGE; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,760 l/100km.
|
17/06/2024
|
|
24CDNX/0024
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu LAM DO; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: PCX 160 ABS; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,195 l/100km.
|
17/06/2024
|
|
24CDNX/0023
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu LAM DO; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: VARIO 125; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,341 l/100km.
|
17/06/2024
|
|
24CDRX/0029
|
Doanh nghiệp SXLR: CÔNG TY CỔ PHẦN HYOSUNG VIỆT NAM; Nhãn hiệu: HYOSUNG; Tên thương mại: ---; Mã Kiểu Loại: HSV1; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,302 l/100km.
|
17/06/2024
|
|
24CDRX/0028
|
Doanh nghiệp SXLR: CÔNG TY CỔ PHẦN HYOSUNG VIỆT NAM; Nhãn hiệu: HYOSUNG; Tên thương mại: ---; Mã Kiểu Loại: SP; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,317 l/100km.
|
17/06/2024
|
|
24CDRX/0027
|
Doanh nghiệp SXLR: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: AIR BLADE; Mã Kiểu Loại: JK140 AIR BLADE ; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,14 l/100km.
|
17/06/2024
|
|
24CDRX/0026
|
Doanh nghiệp SXLR: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: AIR BLADE; Mã Kiểu Loại: KF530 AIR BLADE ; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,19 l/100km.
|
17/06/2024
|
|
2064/ĐKVN-VAQ
|
Cấp bản sao Giấy chứng nhận Công ty TNHH Lexim
|
17/06/2024
|
|
1984/ĐKVN-VAQ
|
Cấp bản sao Giấy chứng nhận Công ty TNHH máy móc thiết bị xây dựng G8
|
17/06/2024
|
|
|
Thông tin về PTTNĐ có gắn máy móc, thiết bị hút cát, sỏi tính (từ 01/05/2024 đến 31/05/2024)
|
12/06/2024
|
|
24CDNX/0022
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Kawasaki Motors Việt Nam; Nhãn hiệu: KAWASAKI; Tên thương mại: Ninja ZX-4R ABS; Mã Kiểu Loại: ZX400P; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 5,7 l/100km.
|
12/06/2024
|
|
24CDRX/0025
|
Doanh nghiệp sản xuất/ lắp ráp: Công ty TNHH Kwang Yang Việt Nam; Nhãn hiệu: KYMCO; Tên thương mại: /; Mã Kiểu Loại: LIKE 50 KA10ED; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai:2,18 L/100km
|
12/06/2024
|
|
945/VMTC-TH
|
Về việc báo giá hệ thống thiết bị kiểm tra an toàn xe mô tô, xe gắn máy và thiết bị đo số vòng quay động cơ xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy
|
11/06/2024
|
|
24CDRX/0024
|
Doanh nghiệp SXLR: CÔNG TY CỔ PHẦN MOTOR THÁI; Nhãn hiệu: MOTOR THAI; Tên thương mại: ---; Mã Kiểu Loại: CKD; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,12 l/100km.
|
08/06/2024
|
|
24CDRX/0023
|
Doanh nghiệp SXLR: Công ty hữu hạn chế tạo công nghiệp và gia công chế biến hàng xuất nhập khẩu Việt Nam(VMEP); Nhãn hiệu: SYM; Tên thương mại: ---; Mã Kiểu Loại: PRITI 50-VHA; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,81 l/100km.
|
08/06/2024
|
|
24CDRX/0022
|
Doanh nghiệp SXLR: Công ty cổ phẩn Hyosung Việt Nam; Nhãn hiệu: HYOSUNG; Tên thương mại: ---; Mã Kiểu Loại: SW; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,002 l/100km.
|
08/06/2024
|
|
24CDRX/0021
|
Doanh nghiệp SXLR: Công ty TNHH Yamaha Motor Việt Nam; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: ---; Mã Kiểu Loại: LEXI-BVY1; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,19 l/100km.
|
08/06/2024
|
|
1951/ĐKVN-VAQ
|
Cấp bản sao Giấy chứng nhận Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Nghĩa Đại Phát
|
08/06/2024
|
|
1950/ĐKVN-VAQ
|
Cấp bản sao Giấy chứng nhận Công ty Honda Việt Nam
|
08/06/2024
|
|